Dây cáp cẩu vải 2 tấn hiệu HT

    • Dây cáp vải Hàn Quốc 2 tấn (bản 50 mm) mang thương hiệu HT được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến và hiện đại nhất Hàn Quốc. Dây cáp vải cẩu hàng HT có trọng lượng nhẹ, độ linh hoạt rất tốt cho phép vận hành an toàn và dễ dàng.
 Thông số kỹ thuật:

 

     Thông số tổng quan Dây cáp vải 2 tấn
     Xuất xứ Korea – Hàn Quốc
     Nhà sản xuất HT
     Màu sắc Xanh
     Bản rộng 50 mm
     Tải trọng 2 tấn
     Chất liệu 100% Polyester
     Hệ số an toàn 6 : 1
     Tiêu chuẩn sản xuất EN1492-1

 

Mô tả sản phẩm

 Hình ảnh dây cáp vải 2 tấn HT

Ứng dụng và đặc tính:

 

Được sử dụng trong công nghiệp xếp dỡ và lắp máy:– Ống thép, cáp thép, thép tấm.
– Các loại sản phẩm được lam từ đồng, chì nhôm hay thép.
– Các sản phẩm điêu khắc, chạm trổ.
– Các loại máy móc và phụ tùng khác nhau.
– Các sản phẩm xi măng, kính, cao su, gỗ,, nhựa, giấy …
– Các loại đá khối.
– Xe hơi và các phương tiện vận tải khác
Đặc tính kỹ thuật– Mã màu theo DIN-EN 1492-1.
– Mỗi 25mm bản rộng của dây tương đương 1 tấn tải trọng.
– Chất liệu: polyester.
– Sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế.

 

Bảng chi tiết kỹ thuật:

 

Tải trọng  (Màu )

Bản rộng

(mm)
Tải trọng an toàn(kgs)
Nâng thẳng
Móc 2 đầu thẳng góc
Thắt vòng
Móc 2 đầu góc0-450
Lực kéo đứt nhỏ nhất
Hệ số an toàn

100%

200%

80%

140%

6:1

  WLL 1 Tấn

25

1.000

2.000

0.800

1.400

6.000

  WLL 2 Tấn

50

2.000

4.000

1.600

2.800

12.000

  WLL 3 Tấn

75

3.000

6.000

2.400

4.200

18.000

  WLL 4 Tấn

100

4.000

8.000

3.200

5.600

24.000

  WLL 5 Tấn

125

5.000

10.000

4.000

7.000

30.000

  WLL 6 Tấn

150

6.000

12.000

4.800

8.400

36.000

  WLL 8 Tấn

200

8.000

16.000

6.400

11.200

48.000

  WLL 10 Tấn

250

10.000

20.000

8.000

14.000

60.000

  WLL 12 Tấn  

300

12.000

24.000

9.600

16.800

72.000

  WLL 16 Tấn

200

16.000

32.000

12.800

22.400

96.000

  WLL 20 Tấn

250

20.000

40.000

16.000

28.000

120.000

* Tải trọng lớn hơn quý khách vui lòng liên hệ 0904736436 để được cung cấp thông tin

 

MỐI LIÊN HỆ GIỮA MỨC HƯ TỔN CỦA DÂY VÀ KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CÒN LẠI

 

Rách theo hướng ngang

Rách theo hướng dọc

Mức độ hư tổn

Khả năng chịu lực còn lại(%)

Mức độ hư tổn

Khả năng chịu lực còn lại(%)

1/5 damaged

50

1/3 damaged

60

1/3 damaged

40

1/2 damaged

40

1/2 damaged

30

2/3 damaged

30

 

There are no reviews yet.

Add your review